Với cam kết vững chắc dành cho khách hàng và việc mang đến những sáng tạo tiên tiến nhất, Bepto luôn là người bạn đồng hành đáng tin cậy của quý vị trên chặng đường phía trước.
Bộ đo lường kết hợp CT-PT biến áp ngoài trời JLSZY-35 35kV: Biến áp kết hợp dòng điện và điện áp 35kV, đúc bằng nhựa epoxy ngoài trời, tỷ số CT 5-600/5A, tỷ số PT 35kV/100V, cấp độ chính xác 0,2S/0,5, công suất nhiệt 350VA, kết nối Y/Y, hộp đo năng lượng, chống can thiệp, cấu trúc dạng cột, 50Hz, GB1208 GB1207 GB17201.
Máy biến áp kết hợp ngoài trời JLSZY-35 tiên tiến, tích hợp máy biến dòng và máy biến áp cho việc đo lường năng lượng trên đường dây điện ba pha 35kV, tuân thủ các tiêu chuẩn GB1208, GB1207 và GB17201, cấu trúc dạng cột đúc bằng nhựa epoxy ngoài trời hoàn toàn kín, tần số định mức 50Hz, tỷ số CT 5-600/5A với cấp độ chính xác 0,2S/0,5, tỷ số PT 35kV/100V (3500/100V) với cấp độ chính xác 0,2/0,5, được thiết kế cho các ứng dụng đo lường năng lượng công suất hoạt động và công suất phản kháng.
Thiết kế kết hợp ưu việt tích hợp ba máy biến áp điện áp một pha kết nối Y/Y cùng hai máy biến áp dòng điện trên pha A và C, công suất nhiệt vượt trội 350VA cho máy biến áp điện áp (PT) và các đầu nối điều chỉnh cho máy biến áp dòng điện (CT) để phù hợp với các tỷ lệ dòng điện khác nhau; vỏ đúc bằng nhựa epoxy ngoài trời đảm bảo khả năng chống hồ quang, chống tia UV, chống lão hóa, tuổi thọ cao và hoạt động không cần bảo trì, đầu ra thứ cấp bằng ống kim loại đảm bảo hệ thống dây điện an toàn và đáng tin cậy với các biện pháp chống can thiệp, phù hợp cho các trạm biến áp ngoài trời ở khu vực nông thôn, các doanh nghiệp công nghiệp, thay thế cho các hộp đo lường ngâm dầu JLS-35.
| Thông số kỹ thuật của máy biến áp kết hợp ngoài trời JLSZY-35 | Tham số | Đơn vị |
|---|---|---|
| Thương hiệu | Hệ thống cách nhiệt Bepto | – |
| Số model | JLSZY-35 | – |
| Danh mục | Thiết bị đóng cắt & Biến áp điện thế cao / Biến dòng điện cao áp (HV PT/CT) | – |
| Loại sản phẩm | Hộp đo năng lượng ngoài trời 35kV kết hợp biến dòng và biến áp cao áp, đúc bằng nhựa epoxy, tỷ số biến dòng 5-600/5A, tỷ số biến áp 35kV/100V, cấp độ chính xác 0,2S/0,5, công suất nhiệt 350VA, kết nối Y/Y để đo năng lượng công suất hoạt động và công suất phản kháng ba pha | – |
| Công nghệ cốt lõi | Thiết kế máy biến áp kết hợp ngoài trời 35kV + Bộ đo lường CT và PT tích hợp + Cấu trúc dạng cột đúc bằng nhựa epoxy ngoài trời, kín hoàn toàn + Tuân thủ các tiêu chuẩn GB1208, GB1207 và GB17201 + Tần số định mức 50Hz + Tỷ số CT 5-600/5A + Tỷ số PT 35kV/100V (3500/100V) + Các lớp chính xác 0,2S/0,5 + Cấu hình kết nối Y/Y + Ba PT một pha + Hai CT trên pha A và C + Vòi CT có thể điều chỉnh + Công suất nhiệt 350VA + Kháng hồ quang + Kháng tia UV + Kháng lão hóa + Tuổi thọ cao + Không cần bảo trì + Các biện pháp chống giả mạo + Đầu ra thứ cấp ống kim loại + Đế bốn lỗ lắp + Công nghệ máy biến áp kết hợp đã được chứng minh | – |
| Công suất (Điện áp) | 35 kV | – |
| Loại lắp đặt | Ngoài trời | – |
| Giai đoạn | Ba pha | – |
| Tên loại sản phẩm | Hộp kết hợp biến áp và đồng hồ đo điện | – |
| Tần số định mức | 50 Hz | Hz |
| Điện áp định mức (PT) | 35 kV (35.000 V) | V |
| Tỷ số điện áp | 35/0,1 (35.000/100 V) | kV/kV |
| Tỷ số điện áp một chiều (Phương án thay thế) | 33/0,1 (33.000/100 V) | kV/kV |
| Điện áp thứ cấp PT | 100 V | V |
| Loại kết nối PT | So sánh cùng kỳ năm trước | – |
| Các cấp độ độ chính xác của PT | 0.2, 0.5 | – |
| Công suất đầu ra thứ cấp định mức PT (Loại 0,2) | 30 | VA |
| Công suất đầu ra thứ cấp định mức PT (Loại 0,5) | 60 | VA |
| Giới hạn công suất nhiệt | 350 | VA |
| Tỷ lệ dòng điện định mức CT (Phạm vi 1) | 5/5 – 75/5 | A |
| Tỷ lệ dòng điện định mức CT (Phạm vi 2) | 100/5 – 200/5 | A |
| Tỷ lệ dòng điện định mức CT (Phạm vi 3) | 300/5 | A |
| Tỷ lệ dòng điện định mức CT (Phạm vi 4) | 400/5 – 600/5 | A |
| Dòng điện thứ cấp CT | 5A | A |
| Các cấp độ chính xác của CT | 0,2 giây, 0,5 | – |
| Công suất đầu ra thứ cấp định mức CT (loại 0,2S) | 10 hoặc 15 | VA |
| Công suất đầu ra thứ cấp định mức CT (Loại 0,5) | 10 hoặc 15 | VA |
| Dòng điện nhiệt trong thời gian ngắn theo tiêu chuẩn CT (5-75/5) | 100 I1n | kA |
| Dòng điện động định mức CT (5-75/5) | 250 I1n | kA |
| Dòng điện nhiệt trong thời gian ngắn định mức CT (100-200/5) | 150 I1n | kA |
| Dòng điện động định mức CT (100-200/5) | 375 I1n | kA |
| Dòng điện nhiệt trong thời gian ngắn theo tiêu chuẩn CT (300/5) | 31.5 | kA |
| Dòng điện động định mức CT (300/5) | 80 | kA |
| Dòng điện nhiệt trong thời gian ngắn theo định mức CT (400-600/5) | 63 | kA |
| Dòng điện động định mức CT (400-600/5) | 130 | kA |
| Hệ số bảo mật của thiết bị CT | Fs ≤ 10 | – |
| Các giai đoạn lắp đặt CT | Giai đoạn A và C | – |
| Vòi điều chỉnh CT | Có (Các hệ số dòng điện khác nhau) | – |
| Hệ số công suất tải | vì φ = 0,8 (trễ) | – |
| Lớp học về ô nhiễm | Loại II | – |
| Nhiệt độ môi trường | -30°C đến +40°C | °C |
| Nhiệt độ trung bình hàng ngày | ≤ 30°C | °C |
| Độ cao | ≤ 4.000 m | m |
| Loại vật liệu cách nhiệt | Đúc nhựa epoxy ngoài trời | – |
| Loại kết cấu | Loại cột, kín hoàn toàn | – |
| Mức điện áp | Điện áp cao (35 kV) | – |
| Tuân thủ các tiêu chuẩn | GB1208, GB1207, GB17201 | – |
| Cổng phụ | Ống kim loại | – |
| Lỗ lắp đặt | Bốn lỗ lắp trên thanh thép hình chữ U | – |
| Giá FOB tại cảng | Ningbo/Thượng Hải | – |
| Điều khoản thanh toán | Western Union, Chuyển khoản ngân hàng (T/T), PayPal | – |
| Điện áp cao 35 kV | Có (Điện áp định mức 35 kV) | – |
| Máy biến áp kết hợp ngoài trời | Có (Tập luyện kết hợp CT và PT ngoài trời) | – |
| Hộp đo điện | Có (Hộp đo điện) | – |
| Bộ đo lường CT PT | Có (Bộ đo lường kết hợp biến dòng và biến áp) | – |
| Đúc nhựa epoxy ngoài trời | Có (Vật liệu cách nhiệt đúc bằng nhựa epoxy dùng ngoài trời) | – |
| Loại cột, kín hoàn toàn | Có (Cấu trúc dạng cột, kín hoàn toàn) | – |
| Tỷ lệ CT 5-600/5A | Có (Dải tỷ lệ CT rộng) | – |
| Tỷ số biến áp 35 kV/100 V | Có (Tỷ lệ biến áp 35.000/100 V) | – |
| Độ chính xác 0,2 giây/0,5 giây | Có (Lớp chính xác 0,2 giây/0,5 giây) | – |
| Độ chính xác 0,2/0,5 PT | Có (Lớp chính xác 0,2/0,5 PT) | – |
| Công suất nhiệt 350VA | Có (Công suất nhiệt giới hạn 350VA) | – |
| So sánh cùng kỳ năm trước | Có (Cấu hình kết nối Y/Y) | – |
| Ba biến áp một pha | Có (Ba máy biến áp điện áp một pha) | – |
| Hai lần chụp CT ở giai đoạn A và C | Có (Hai biến dòng trên pha A và pha C) | – |
| Vòi CT có thể điều chỉnh | Có (Cuộn thứ cấp CT có các điểm lấy mẫu) | – |
| Khả năng chống hồ quang | Có (Nhựa epoxy chống cháy) | – |
| Khả năng chống tia UV | Có (Cấu trúc chống tia UV) | – |
| Khả năng chống lão hóa | Có (Vật liệu chống lão hóa) | – |
| Tuổi thọ cao | Có (Tuổi thọ cao) | – |
| Không cần bảo trì | Có (Hoạt động không cần bảo trì) | – |
| Các biện pháp chống can thiệp | Có (Thiết kế chống can thiệp) | – |
| Cổng xả phụ bằng ống kim loại | Có (Hệ thống dây điện an toàn và đáng tin cậy) | – |
| 50 Hz | Có (Tần số định mức 50 Hz) | – |
| Tuân thủ tiêu chuẩn GB1208 | Có (Theo Tiêu chuẩn GB1208 về biến dòng) | – |
| Tuân thủ tiêu chuẩn GB1207 | Có (Theo Tiêu chuẩn GB1207 về máy biến áp điện áp) | – |
| Tuân thủ tiêu chuẩn GB17201 | Có (Theo Tiêu chuẩn biến áp kết hợp GB17201) | – |
| Thay thế cho JLS-35 | Có (Thay thế hộp đo JLS-35 ngâm dầu) | – |
| Tỷ lệ thanh toán ngắn hạn | Cấp độ chính xác | Công suất đầu ra 0,2 S (VA) | 0,5 Công suất (VA) | Dòng nhiệt ngắn hạn | Dòng điện động | Đơn đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/5 – 75/5A | 0,2 giây, 0,5 | 10 hoặc 15 | 10 hoặc 15 | 100 I1n | 250 I1n | Hệ thống đo lường năng lượng 35 kV dòng điện thấp (dòng điện sơ cấp 5–75 A) |
| 100/5 – 200/5A | 0,2 giây, 0,5 | 10 hoặc 15 | 10 hoặc 15 | 150 I1n | 375 I1n | Hệ thống đo lường năng lượng dòng điện trung bình 35 kV (dòng chính 100–200 A) |
| 300/5A | 0,2 giây, 0,5 | 10 hoặc 15 | 10 hoặc 15 | 31,5 kA | 80 kA | Hệ thống đo lường năng lượng dòng điện cao 35 kV (dòng chính 300 A) |
| 400/5 – 600/5A | 0,2 giây, 0,5 | 10 hoặc 15 | 10 hoặc 15 | 63 kA | 130 kA | Hệ thống đo lường năng lượng 35 kV dòng điện rất lớn (dòng điện sơ cấp 400–600 A) |
| Tỷ số điện áp | Cấp độ chính xác | 0,2 Công suất (VA) | 0,5 Công suất (VA) | Công suất nhiệt tối đa (VA) | Đơn đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|
| 35/0,1 (35 kV/100 V) | 0.2, 0.5 | 30 | 60 | 350 | Đo điện áp ba pha 35 kV và đo lường năng lượng |
| 33/0,1 (33 kV/100 V) | 0.2, 0.5 | 30 | 60 | 350 | Đo điện áp ba pha 33 kV và đo lường năng lượng |
| Tính năng biến áp kết hợp | Mô tả | Lợi ích |
|---|---|---|
| Khoa Chẩn đoán hình ảnh và Vật lý trị liệu tích hợp | Biến dòng và biến áp kết hợp trong hộp đo lường đơn | Giải pháp tất cả trong một nhỏ gọn cho hệ thống đo lường năng lượng 35 kV |
| Hộp đo điện | Hộp đo điện năng hoàn chỉnh (hộp đo điện năng) | Giải pháp trọn gói cho việc đo công suất hoạt động và công suất phản kháng |
| Ba biến áp một pha + hai biến dòng | Ba máy biến áp điện áp một pha + hai máy biến áp dòng điện trên pha A và pha C | Cấu hình đo lường ba pha hoàn chỉnh |
| So sánh cùng kỳ năm trước | Máy biến áp điện áp nối theo sơ đồ Y/Y | Đo điện áp ba pha tiêu chuẩn |
| Vòi CT có thể điều chỉnh | Cuộn thứ cấp CT có các điểm lấy dòng cho các tỷ số dòng điện khác nhau | Lựa chọn tỷ lệ dòng điện linh hoạt mà không cần thay thế CT |
| Điện áp cao 35 kV | Được thiết kế cho đường dây điện ba pha 35 kV | Thích hợp cho các hệ thống phân phối điện áp cao |
| Đo công suất hoạt động và công suất phản kháng | Đo cả công suất hoạt động và công suất phản kháng | Hệ thống đo lường và tính cước năng lượng toàn diện |
| Đúc nhựa epoxy ngoài trời | Cấu trúc dạng cột đúc bằng nhựa epoxy ngoài trời, được bao bọc hoàn toàn | Hoạt động ngoài trời, chịu được thời tiết và không cần bảo trì |
| Khả năng chống hồ quang | Vật liệu nhựa epoxy chống tia lửa điện | Bảo vệ khỏi hư hỏng do hồ quang |
| Khả năng chống tia UV | Cấu trúc chống tia UV | Độ bền lâu dài khi tiếp xúc với ánh nắng mặt trời ngoài trời |
| Khả năng chống lão hóa | Vật liệu chống lão hóa | Tuổi thọ được kéo dài |
| Tuổi thọ cao | Thiết kế có tuổi thọ cao | Giảm chi phí thay thế |
| Không cần bảo trì | Hoạt động không cần bảo trì | Giảm chi phí bảo trì và thời gian ngừng hoạt động |
| Các biện pháp chống can thiệp | Thiết kế chống can thiệp giúp ngăn chặn hành vi trộm cắp điện | Bảo vệ doanh thu khỏi các kết nối trái phép |
| Cổng xả phụ bằng ống kim loại | Dẫn dây thứ cấp qua ống kim loại | Hệ thống dây điện an toàn, đáng tin cậy và bảo mật |
| Đế có bốn lỗ lắp | Thanh thép hình chữ U có bốn lỗ lắp đặt | Lắp đặt dễ dàng và an toàn |
| Thay thế cho biến áp ngâm dầu JLS-35 | Thay thế hộp đo JLS-35 ngâm dầu | Thân thiện với môi trường, không cần bảo dưỡng bằng dầu |
| Tính năng công suất nhiệt 350VA | Mô tả | Lợi ích |
|---|---|---|
| Công suất nhiệt giới hạn 350VA | Công suất nhiệt giới hạn 350VA cho cuộn thứ cấp của biến áp | Khả năng hỗ trợ nhiều thiết bị đo lường và rơle |
| Hệ thống đo lường công suất lớn | Công suất đủ cho các đồng hồ đo điện, rơle bảo vệ và thiết bị giám sát | Hỗ trợ các hệ thống đo lường và bảo vệ toàn diện |
| Khả năng chịu nhiệt | Đầu ra giới hạn nhiệt đảm bảo hoạt động ổn định trong điều kiện quá tải | Bảo vệ máy biến áp trong các tình huống quá tải tạm thời |
| Hỗ trợ nhiều tải | Có thể điều khiển nhiều thiết bị đo lường và giám sát | Loại bỏ nhu cầu sử dụng thêm máy biến áp |
| Tính năng Lớp độ chính xác | Mô tả | Lợi ích |
|---|---|---|
| Lớp chính xác CT 0,2 giây | Máy đo lưu lượng CT độ chính xác cao 0.2S (Loại 0.2S) dùng để đo lưu lượng tính cước | Độ chính xác cao nhất cho các ứng dụng tính cước và đo lường doanh thu |
| Lớp chính xác 0,5 CT | CT tiêu chuẩn 0,5 (Loại 0,5) dùng cho đo lường chung | Độ chính xác tiêu chuẩn trong đo lường năng lượng |
| Lớp chính xác 0,2 PT | 0,2 (Loại 0,2) – Đồng hồ đo lưu lượng chính xác cao dùng để đo lường doanh thu | Đo điện áp với độ chính xác cao để tính cước |
| Lớp chính xác 0,5 PT | 0,5 (Loại 0,5) – Đồng hồ đo áp suất tiêu chuẩn dùng cho đo lường thông thường | Đo điện áp với độ chính xác tiêu chuẩn |
| Kết hợp 0,2 giây/0,2 mét | 0,2S CT + 0,2 PT để đo lường năng lượng với độ chính xác cao nhất | Đáp ứng các yêu cầu chính xác cao nhất về đo lường doanh thu |
| Kịch bản ứng dụng của máy biến áp kết hợp ngoài trời 35 kV | Cấu hình được khuyến nghị | Lợi thế chính | Cách lắp đặt thông thường |
|---|---|---|---|
| Trạm biến áp ngoài trời ở nông thôn | JLSZY-35 | Hộp đo lường ngoài trời hoàn chỉnh + không cần bảo trì + chống can thiệp | Trạm biến áp phân phối 35 kV ở nông thôn |
| Các doanh nghiệp công nghiệp | JLSZY-35 | Bộ kết hợp CT-PT + độ chính xác cao 0,2S/0,5 + công suất đầu ra 350VA | Hệ thống phân phối điện công nghiệp 35 kV |
| Trạm biến áp nhỏ | JLSZY-35 | Giải pháp đo lường tất cả trong một nhỏ gọn + lắp đặt dễ dàng | Trạm biến áp nhỏ 35 kV |
| Hệ thống phân phối điện 35 kV | JLSZY-35 | Đo công suất hoạt động và công suất phản kháng + Kết nối Y/Y | Hệ thống phân phối điện 35 kV |
| Hệ thống đo lường năng lượng ngoài trời | JLSZY-35 | Đúc nhựa epoxy ngoài trời + Chống tia UV + Tuổi thọ cao | Các điểm đo lường ngoài trời 35 kV |
| Bộ phận thay thế ngâm dầu | JLSZY-35 | Thay thế cho JLS-35 ngâm dầu + thân thiện với môi trường + không cần bảo dưỡng dầu | Nâng cấp từ các hộp đo ngâm dầu |
| Các ứng dụng chống can thiệp | JLSZY-35 | Các biện pháp chống can thiệp + đầu ra ống kim loại + hệ thống dây điện an toàn | Các khu vực cần có biện pháp phòng ngừa trộm cắp điện |
| Ứng dụng trong dải dòng điện rộng | JLSZY-35 (5-600/5A) | Đầu đo CT có thể điều chỉnh + dải tỷ số dòng điện rộng 5–600 A | Các ứng dụng có dòng tải thay đổi |
| Tính năng | JLSZY-35 (Đúc bằng nhựa epoxy) | JLS-35 (Ngâm dầu) |
|---|---|---|
| Loại vật liệu cách nhiệt | Đúc nhựa epoxy ngoài trời | Ngâm trong dầu |
| Bảo trì | Không cần bảo trì | Cần bảo dưỡng hệ thống bôi trơn |
| Tác động đến môi trường | Thân thiện với môi trường (không chứa dầu) | Nguy cơ rò rỉ dầu |
| Khả năng chống tia UV | Có (nhựa epoxy chống tia UV) | Số lượng có hạn |
| Khả năng chống hồ quang | Có (vật liệu chống cháy) | Số lượng có hạn |
| Khả năng chống lão hóa | Có (vật liệu chống lão hóa) | Sự suy giảm chất lượng dầu theo thời gian |
| Tuổi thọ | Tuổi thọ cao | Tuổi thọ ngắn hơn (sự suy giảm chất lượng dầu) |
| Nguy cơ hỏa hoạn | Thấp (không có dầu dễ cháy) | Cao hơn (dầu dễ cháy) |
| Trọng lượng | Bật lửa (không dùng dầu) | Nặng hơn (chứa dầu) |
| Cài đặt | Dễ dàng hơn (không cần tiếp xúc với dầu) | Phức tạp hơn (xử lý dầu) |
| Lợi thế chính | Không cần bảo trì + thân thiện với môi trường + tuổi thọ cao | Công nghệ truyền thống |
Bepto là một trong những doanh nghiệp hàng đầu của Trung Quốc trong lĩnh vực cách điện, chuyên phát triển các giải pháp tiên tiến cho hệ thống điện trong tương lai. Chúng tôi hỗ trợ đảm bảo an toàn và thúc đẩy sự phát triển của hệ thống truyền tải và phân phối điện, với các đối tác lâu năm bao gồm State Grid, ABB, Schneider, Siemens và GE. Dịch vụ của chúng tôi phục vụ khách hàng tại hơn 22 quốc gia.
Bepto tập trung vào thị trường toàn cầu và cung cấp cho khách hàng những sản phẩm phù hợp với thị trường địa phương:
Với cam kết vững chắc dành cho khách hàng và việc mang đến những sáng tạo tiên tiến nhất, Bepto luôn là người bạn đồng hành đáng tin cậy của quý vị trên chặng đường phía trước.